薄的切片

bạc đích thiết phiến

Hán Việt: bạc đích thiết phiến

Tổng quan

miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miế

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 的 (đích) + 切 (thiết) + 片 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lát mỏng

Từ liên quan

Gần nghĩa

切片检查 · 切片机 · 切片法 · 薄的纱织品