薄薄

báo báo bạc bạc

Hán Việt: bạc bạc · Pinyin: báo báo

Tổng quan

ộng lớn — Tiếng xe chạy nhanh. bạc bạc bạc bạc ☆Rộng lớn — Tiếng xe chạy nhanh.

Cấu tạo: (bạc) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ộng lớn — Tiếng xe chạy nhanh. bạc bạc bạc bạc ☆Rộng lớn — Tiếng xe chạy nhanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大的樣子。《荀子.榮辱》:「故薄薄之地,不得履之。」 2.味道很淡。宋.蘇軾〈薄薄酒〉詩:「薄薄酒,勝茶湯。」 3.擬聲詞。形容車疾驅的聲音。《詩經.齊風.載驅》:「載驅薄薄,簟茀朱鞹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹稍稍;略微; 广大貌; 车疾驰声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹稍稍;略微。 2.广大貌。 3.车疾驰声。

Eng

  • Cihui 薄薄 bóbó r.f. 1. thin, diluted (of wine) 2. very broad (of land) ◆n. sound of a carriage driven rapidly