荐书 tiến thư Hán Việt: tiến thư Tổng quan Cấu tạo: 荐 (tiến) + 书 (thư)Hán Việttiến thưCấu tạo荐 + 书 · tiến + thư nghĩa thành phần: tiến + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 推薦的書函。《儒林外史》第七回:「二位官府封了五錢銀子,又寫了一封薦書,薦在那新陞通政司范大人家。」《紅樓夢》第三回:「弟已預為籌畫至此,已修下薦書一封,轉託內兄,務為周旋協佐。」