荐枕

tiến chẩm

Hán Việt: tiến chẩm

Tổng quan

Cấu tạo: (tiến) + (chẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進獻寢具。比喻侍寢、陪宿。唐.許堯佐《柳氏傳》:「柳夫人容色非常,韓秀才文章特異。欲以柳薦枕於韓君,可乎?」