枕
chẩm
Hán Việt: chẩm · Pinyin: zhěn
Tổng quan
gối gối đầu dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhěn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩm |
| Quảng Đông | zam2 |
| Mân Nam | tsím |
| Nhật Bản | MAKURA |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjimh |
| Baxter-Sagart | [t.k][ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t.k][ə]mʔ |
| Phản thiết | 之賃切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương trong óc cá. Cái đòn sau xe. Cái gối. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thuyền song thôi chẩm đáo thiên minh} [船窗推枕到天明] (Qui Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Nằm ở cửa sổ thuyền trăn trở gối đến sáng. Một âm là {chấm}. Gối đầu. Tới, đến.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chũm chũm cau, chũm nón; chũm choẹ [Eng: top cut off an areca-nut (bunch of areca-nut, an object with hat shape)]
- Bảng Tra Chữ Nôm chẩm chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) [Eng: pillow; scauff of the neck]
- Bảng Tra Chữ Nôm chắm chăm chắm [Eng: to look fixedly at]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chũm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.睡臥時頭頸部所墊的東西。《說文解字.木部》:「枕,臥所以薦首者。」如:「涼枕」。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,輾轉伏枕。」《資治通鑑.卷二七○.後梁紀五.均王貞明五年》:「鏐自少在軍中,夜未嘗寐,倦極則就圓木小枕。」 2.魚頭中似丁形的骨頭。《爾雅.釋魚》:「魚枕謂之丁。」晉.郭璞.注:「枕,在魚頭骨中,形似篆書丁字,可作印。」 [形] 墊在底下的。如:「枕木」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枕 躺着时垫在头下的东西~头。落~。~席。 躺着的时候,把头放在枕头上或器物上~戈待旦。~藉(纵横相枕而卧)。 垫着~木(铁路上承受铁轨的横木)。~腕(写字运笔的一种方法,右手垫在左手上写)。 枕zhěn ⒈睡觉时垫在头下的东西~头。药~。伏~。倚~。 ⒉将头放在枕头或别的东西上头~在枕头上。~戈待旦。 ⒊垫~木(铁路上垫铁轨的横木)。 枕chén 1.木名。即钓樟,又名乌樟。 2.通"沈"。深。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) pillow|to rest one's head on (Taiwan pr. [zhen4])
ja
- JMdict pillow|bolster|introduction (e.g. to a rakugo story)|lead-in
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤章荏切,斟上聲。【說文】臥薦首者。【釋名】枕,檢也,所以檢項也。【詩·唐風】角枕粲兮。【禮·內則】斂枕簟。 又【唐韻】之賃切【集韻】【韻會】【正韻】職任切。義同。 又車後橫木也。【小爾雅】軫謂之枕。 又魚腦中骨曰枕。【爾雅·釋蟲】魚枕謂之丁。 又姓。【姓苑】出下邳。 又【廣韻】直深切【集韻】持林切,𠀤音沈。繫牛杙也。 又木名。【釋名】烏梓一名枕,一名豫。又【本草綱目】枕木卽釣樟。 又叶知險切,音展。【詩·陳風】有美一人,碩大且儼。寤寐無爲,輾轉伏枕。
Thuyết Văn
臥所㠯薦首者。 從木。冘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㠯字今補。警枕曰熲。見少儀。 章衽切。八部。
【枕】 (chẩm ⟨chấm⟩) Nghĩa: ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ tiến (Cỏ) thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) là
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 抌 · 𣏝 · 抌