薨薨

hōng hōng hoăng hoăng

Hán Việt: hoăng hoăng · Pinyin: hōng hōng

Tổng quan

ông đảo. hoằng hoằng hoằng hoằng ☆Đông đảo.

Cấu tạo: (hoăng) + (hoăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông đảo. hoằng hoằng hoằng hoằng ☆Đông đảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容蟲飛的聲音。《詩經.齊風.雞鳴》:「蟲飛薨薨,甘與子同夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。众虫齐飞声; 象声词。亦用来摹拟其他各种声音,如填土声﹑雷声﹑鼓声﹑水声等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。众虫齐飞声。 2.象声词。亦用来摹拟其他各种声音,如填土声﹑雷声﹑鼓声﹑水声等。

Eng

  • Cihui 薨薨 hōnghōng <wr.> on. 1. loud buzzing of insects in flight 2. chattering and shouting of people ◆r.f. numerous