薪傳

xīn chuán tân truyện

Hán Việt: tân truyện · Pinyin: xīn chuán

Tổng quan

(kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传

Cấu tạo: (tân) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻師生授受相傳不絕。參見「薪盡火傳」條。如:「當代青年,應負起中華文化千年薪傳之大業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"薪尽火传"。

Eng

  • CC-CEDICT (of knowledge, skill etc) to be passed on from teachers to students, one generation to another, abbr. for 薪盡火傳|薪尽火传[xin1 jin4 huo3 chuan2]
  • Cihui (of knowledge, skill etc) to be passed on from teachers to students, one generation to another, abbr. for 薪盡火傳|薪尽火传