xīn tân

Hán Việt: tân · Pinyin: xīn

Tổng quan

củi nhiên liệu lương

薪传 · 薪俸 · 薪晌 · 薪柴 · 薪桂 · 薪水 · 薪火 · 薪盡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việttân
Quảng Đôngsan1
Mân Namsin
Nhật BảnTAKIGI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsin
Baxter-Sagart[s]i[n]
Hán ngữ Thượng cổ[s]i[n]
Phản thiết斯人切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Củi. Như {mễ châu tân quế} [米珠薪桂] gạo châu củi quế. Cỏ. Bổng cấp, lương tháng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.柴草、柴火。如:「杯水車薪」、「臥薪嘗膽」、「釜底抽薪。」 2.工作的酬金。如:「月薪」、「年薪」、「底薪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪〈名〉 同本义 薪,荛也。--《说文》 收秩薪柴。--《礼记·月令》。注大者可析谓之薪。” 薪蒸材木。--《周礼·委人》。注粗者曰薪,细者曰蒸。” 以薪以蒸。--《诗·小雅·无羊》 农夫得居装而卖其薪荛。--《管子·轻重甲》 某有负薪之忧。--《礼记·曲礼》 毁伤其薪木。--《孟子》 顾野有麦场,场主积薪其中。--《聊斋志异·狼三则》 又如薪火(柴火);薪桂(薪贵于桂。形容柴火昂贵);薪柴(柴火);薪樵(柴火) 可以劈开来用的粗大木柴 明足察秋毫之末,而不见舆薪。--《孟 薪xīn ⒈柴草,柴火釜底抽~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT (literary) firewood; fuel|(bound form) salary

ja

  • JMdict piece(s) of firewood (esp. chopped or split from logs)|kindling (twigs, branches, etc.)|firewood

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息鄰切【韻會】斯人切,𠀤音新。【說文】蕘也。又柴也。【詩·齊風】析薪如之何。【禮·月令】季秋草木黃落,乃伐薪爲炭。【周禮·地官·甸師註】大木曰薪。 又草亦曰薪。【孟子】毀傷其薪木。【趙岐註】恐其傷我薪草樹木也。 又采薪亦曰薪。【前漢·𠛬法志】罪人獄已決完,爲城旦舂,滿三歲爲鬼薪、白粲。 考證:〔【禮·月令】乃代薪爲炭。〕 謹照原文代薪改伐薪。

Thuyết Văn

蕘也。从艸。新聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

息鄰切。十二部。

【薪】 (tân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 新 (tân) Phiên thiết: Tức lân thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' Suy luận: tân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiêu (Củi rạc.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư