藐藐

miǎo miǎo miểu miểu

Hán Việt: miểu miểu · Pinyin: miǎo miǎo

Tổng quan

khinh khỉnh (thái độ) | cao và xa | bí ẩn | hùng vĩ | nguy nga

Cấu tạo: (miểu) + (miểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh khỉnh (thái độ) | cao và xa | bí ẩn | hùng vĩ | nguy nga

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曠遠廣大的樣子。《詩經.大雅.瞻卬》:「藐藐昊天,無不克鞏。」 2.盛美的樣子。《詩經.大雅.崧高》:「寢廟既成,既成藐藐。」 3.不經意、留心的樣子。《詩經.大雅.抑》:「誨爾諄諄,聽我藐藐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼小貌; 轻视冷漠貌; 盛美貌; 高貌;高远貌。藐,通"邈"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼小貌。 2.轻视冷漠貌。 3.盛美貌。 4.高貌;高远貌。藐,通"邈"。

Eng

  • CC-CEDICT contemptuous (of manner)|high and distant|mysterious|grand|magnificent
  • Cihui contemptuous (of manner); high and distant; mysterious; grand; magnificent