藝齡

yì língnghệ linh

Hán Việt: nghệ linh · Pinyin: yì líng

Tổng quan

tuổi nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.艺人从事艺术活动的年数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藝人從事藝術工作的時間。如:「她的藝齡已有二十年,表演起來純熟逼真,毫不生澀。」

Cấu tạo: 藝 (nghệ) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi nghề
  • Biên soạn 藝齡 yìlíng n. length of an artistic career

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藝人從事藝術工作的時間。如:「她的藝齡已有二十年,表演起來純熟逼真,毫不生澀。」

Eng

  • Cihui 藝齡 yìlíng n. length of an artistic career

Từ liên quan

Gần nghĩa

藝人 · 藝伎 · 藝名 · 藝圃 · 藝壇 · 藝妓 · 藝廊 · 艺徒