藝齡

yì líng nghệ linh

Hán Việt: nghệ linh · Pinyin: yì líng

Tổng quan

tuổi nghề

Cấu tạo: (nghệ) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi nghề
  • Cihui tuổi nghề。演員從事藝術活動的年數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藝人從事藝術工作的時間。如:「她的藝齡已有二十年,表演起來純熟逼真,毫不生澀。」

Eng

  • Cihui 藝齡 yìlíng n. length of an artistic career