藤輪

téng lún đằng luân

Hán Việt: đằng luân · Pinyin: téng lún

Tổng quan

Cấu tạo: (đằng) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤制的靠枕。置之坐侧,可凭倚而卧。唐杜甫《赠王二十四侍御契四十韵》"长歌敲柳瘿,小睡凭藤轮。"浦起龙心解"当如隐囊之类。"一说即蒲团。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藤制的靠枕。置之坐侧,可凭倚而卧。唐杜甫《赠王二十四侍御契四十韵》"长歌敲柳瘿,小睡凭藤轮。"浦起龙心解"当如隐囊之类。"一说即蒲团。