藤

téngđằngNôm đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng · Nôm: đằng

Tổng quan

Cũng như chữ đằng [藤]

藤井 · 藤原 · 藤县 · 藤壶 · 藤壺 · 藤子 · 藤本 · 藤杖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Âm Nômđằng
Quảng Đôngtang4
Mân Namtîn
Nhật BảnFUJI
Hàn Quốc등
Chú âmㄊㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụi cây quấn quít, loài thực vật thân cây mọc từng bụi. Tua dây, các giống thực vật mọc chằng chịt mà có tua xoăn lại đều gọi là đằng. Như qua đằng [瓜藤] tua dưa. Tử đằng [紫藤] hoa tử đằng. Thứ hoa trắng gọi là ngân đằng [銀藤]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đằng cát đằng [Eng: concubine]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quốc âm đằng thảo mười ba phương này
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đằng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đằng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。棕櫚科黃藤屬,「白藤」、「黃藤」之俗稱,參見「白藤」條。 2.蔓生植物的卷鬚或莖。如:「葡萄藤」、「南瓜藤」。 3.姓。如明代有藤文澤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤〈名〉 (形声。从艹,滕声。本义木本蔓生植物的枝茎) 同本义 石角钩衣破,藤枝刺眼新。--杜甫《奉陪郑驸马韦曲》 丹藤翠蔓。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 交加之藤。-- 如藤杯(滕制的酒杯。也特指酒杯藤的花,因可当作酒杯用而得名); 藤子(某些植物的匍匐茎或攀援茎,可编制器物); 藤牌(藤制的盾牌); 藤鼓(鼓的一种。由藤蒙皮制成); 藤轮( 藤制的靠枕); 藤萝(紫藤的通称); 藤纸(古时用藤皮造的纸); 藤椅; 藤床; 藤篮; 葡萄藤; 瓜藤; 爬藤 藤(籰)téng ⒈植物名 ① ② ③ ⒉蔓南瓜~。葡萄~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 藤[teng2]
  • CC-CEDICT rattan, cane, vine
  • JMdict wisteria (esp. Japanese wisteria, Wisteria floribunda)
  • JMdict wistaria

ja

  • JMdict 藤(ふじ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】徒登切,音騰。竹器。 又【篇海】簬器。又蔓生似竹。或作籘。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籘 · 䕨 · 籐 · 籘 · 藤 · 藤 · 籐 · 籘 · 籐 · 藤