藤黃

téng huáng đằng hoàng

Hán Việt: đằng hoàng · Pinyin: téng huáng

Tổng quan

nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ màu vàng)

Cấu tạo: (đằng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ màu vàng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬錢科「鉤吻」的別稱,參見「鉤吻」條。 2.藤黃科「藤黃」,常綠喬木。高約十八公尺。葉對生,橢圓狀卵形,常十至十五公分。花單生葉腋,花瓣四枚,黃色。漿果近球形。割傷樹皮時,會有黃色樹脂流出,樹脂亦名藤黃,有毒,可製作黃色顏料,供繪畫使用,亦可供作藥材。也稱為「林邑之黃」、「真臘畫黃」、「月黃」。

Eng

  • Cihui 藤黃 énghuáng n. 1. garcinia 2. gamboge 3. rattan yellow