藥言
dược ngôn
Hán Việt: dược ngôn · Pinyin: yào yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻含有規勸意味的言辭。漢.賈誼《新書.卷九.修政語上》:「藥言獻於貴,然後聞於卑。」
Eng
- Cihui 藥言 yàoyán n. <wr.> sincere admonitions
Hán Việt: dược ngôn · Pinyin: yào yán