藻蘋

zǎo píng tảo bình

Hán Việt: tảo bình · Pinyin: zǎo píng

Tổng quan

Cấu tạo: (tảo) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au tảo và rau tần, người đàn bà thời cổ phải hái rau tảo rau tần về làm đồ cúng. Chỉ người vợ đảm đang. Cũng nói Tần tảo. Truyện Trê Cóc: »Thực tôi là phận tảo tần chàng Trê«. tảo tần tảo tần ☆Rau tảo và rau tần, người đàn bà thời cổ phải hái rau tảo rau tần về làm đồ cúng. Chỉ n…