蘇武

sū wǔ tô võ

Hán Việt: tô võ · Pinyin: sū wǔ

Tổng quan

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cấu tạo: (tô) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前143?~前60)字子卿,西漢杜陵人(今陝西省長安縣東南)。武帝時出使匈奴,單于脅降,不屈,被留十九年,仍持漢節。昭帝時,匈奴與漢和親,始得還,拜典屬國。宣帝立,賜爵關內侯,圖形麒麟閣。其著作流傳於今者,有詩四首、〈答李陵〉詩及〈別李陵〉等。

Eng

  • CC-CEDICT Su Wu (140-60 BC), Han Dynasty diplomat and statesman, regarded as a model of courage and faithful service
  • Cihui Su Wu (140-60 BC), Han Dynasty diplomat and statesman, regarded as a model of courage and faithful service