虎符
hổ phù
Hán Việt: hổ phù · Pinyin: hǔ fú
Tổng quan
hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代作為掌管軍隊或用兵的虎形兵符。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子誠一開口,請如姬,如姬必許諾,則得虎符奪晉鄙軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代调兵用的凭证,用铜铸成虎形,分两半,右半存朝廷,左半给统兵将帅。调动军队时须持符验证。(图“符节”)
Eng
- CC-CEDICT tiger tally (a two-piece object made in the shape of a tiger, used in ancient China as proof of authority. One half of a tally could be issued to a military officer and this would be matched with the other half when verification was required.)
- Cihui 虎符 hǔfú n. <hist.> general's tally authorizing troop movement