虎踞
hổ cứ
Hán Việt: hổ cứ
Tổng quan
ọp ngồi xổm. Chỉ địa thế hiểm yếu. hổ cứ hổ cứ ☆Cọp ngồi xổm. Chỉ địa thế hiểm yếu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ọp ngồi xổm. Chỉ địa thế hiểm yếu. hổ cứ hổ cứ ☆Cọp ngồi xổm. Chỉ địa thế hiểm yếu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻地勢險要。唐.李白〈永王東巡歌〉:「龍盤虎踞帝王州,帝子金陵訪古丘。」元.無名氏《黃鶴樓》第三折:「真乃為霸業之鄉,誠為虎踞龍蟠之勢也。」 2.形容怪石的形狀。唐.王績〈遊北山賦〉:「石當階而虎踞,泉度牖而龍吟。」 3.比喻以極優越的條件或地位,而雄據一方。《明史.卷一二三.明玉珍列傳》:「近者王保保以鐵騎勁兵,虎踞中原,其志殆不在曹操下。」《三國演義》第四○回:「孫權虎踞六郡,且有大江之險,亦不易取。」