虛飾

xū shì hư sức

Hán Việt: hư sức · Pinyin: xū shì

Tổng quan

sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên, sự giả vờ, sự giả bô, sự làm ra vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì) (như) guild, mạ vàng, (nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm, dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...), làm một việc thừa, bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thíc…

Cấu tạo: (hư) + (sức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚假不实;浮夸﹑粉饰; 犹浮文﹐浮华; 过分褒奖。饰﹐奖饰; 犹虚构。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚假不实;浮夸﹑粉饰。 2.犹浮文﹐浮华。 3.过分褒奖。饰﹐奖饰。 4.犹虚构。

Eng

  • Cihui 虛飾 xūshì v. gild over