Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

trống rỗng hư không lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo trống hoặc không có người thiếu tự tin hoặc rụt rè giả dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn (về sức khỏe) yếu vô ích

虛事 · 虛位 · 虛偽 · 虛名 · 虛土 · 虛堂 · 虛字 · 虛實

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngheoi1
Mân Namhi
Nhật BảnMUNASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổhio
Baxter-SagartC.qʰ(r)a
Hán ngữ Thượng cổC.qʰ(r)a
Phản thiết朽居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trống rỗng, vơi, hư hão. Trái lại với chữ {thật} [實]. Như {hư tình} [虛情] tình hão, {hư tự} [虛字] chữ không chỉ về nghĩa đích thực. Vì thế vật gì trong rỗng không cũng gọi là {hư}. Để trống. Như {hư tả dĩ đãi} [虛左以待] vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài). Vơi, thiếu. Như {d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大丘、土山。通「墟」。《說文解字.丘部》:「虛,大丘也。」《詩經.鄘風.定之方中》:「升彼虛矣,以望楚矣。」 2.空間、處所。《莊子.秋水》:「井蛙不可以語於海者,拘於虛也。」 3.孔穴、空隙。《淮南子.氾論》:「若循虛而出入,則亦無能履也。」漢.高誘.注:「虛,孔竅也。」 4.弱勢。如:「趁虛而入。」 5.天空。唐.劉禹錫〈八月十五日夜桃源玩月〉詩:「碧虛無雲風不起,山上長松山下水。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「浩浩乎如馮虛御風,而不知其所止。」 6.方位。《易經.繫辭下》:「為道也屢遷,變動不居,周流六虛。」 7.星宿名。二十八星宿之一,為北方…

Eng

  • CC-CEDICT emptiness|void|abstract theory or guiding principles|empty or unoccupied|diffident or timid|false|humble or modest|(of health) weak|virtual|in vain

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𣦄【唐韻】朽居切【集韻】【正韻】休居切,𠀤音噓。空虛也。 又【易·繫辭傳】周流六虛。【註】六虛,六位也。【疏】位本無體,因爻始見,故稱虛也。 又【大戴禮】虛土之人大。【註】虛,縱也。 又孤虛。【史記·龜筴傳】日辰不全,故有孤虛。 又星名。【書·堯典】宵中星虛。 又姓。【通志·氏族略】虛氏。見《姓苑》。 又虛無,山名。【顏氏家訓】柏人城東有一孤山,或呼爲虛無山。 又【廣韻】去魚切,音祛。【說文】大丘也。【集韻】古者九夫爲井,四井爲邑,四邑爲丘,丘謂之虛。 又地名。【春秋·桓十二年】會宋公于虛。【註】宋地。 又水名。【前漢·地理志】琅邪郡虛水。 又次也。【晉語】實沉之虛,晉人是居。 又【韻補】喜語切,音許。《毛詩》升彼虛矣,以望楚矣。 又叶虛王切。【道藏歌】提攜高上賔,反吾素靈房。道場靈沫內,高歌登大虛。【干祿字書】通作虚。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虗 · 虚 · 𠧝 · 𣦄 · 𧆳 · 𧟬 · 𩴛 · 𮓡 · 虗 · 虚 · 虚 · 虚