虛

xūhưNôm khư

Hán Việt: hư · Pinyin: xū · Nôm: khư

Tổng quan

Trống rỗng, vơi, hư hão. Trái lại với chữ thật [實]. Như hư tình [虛情] tình hão, hư tự [虛字] chữ không chỉ về nghĩa đích thực. Vì thế vật gì trong rỗng không…

虛事 · 虛位 · 虛偽 · 虛名 · 虛土 · 虛堂 · 虛字 · 虛實

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxū
Hán Việthư
Âm Nômhư
Quảng Đôngheoi1
Mân Namhi
Nhật BảnMUNASHII
Hàn Quốc허
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổhio
Baxter-SagartC.qʰ(r)a
Hán ngữ Thượng cổC.qʰ(r)a
Phản thiết朽居切
Thanh mẫu曉
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trống rỗng, vơi, hư hão. Trái lại với chữ thật [實]. Như hư tình [虛情] tình hão, hư tự [虛字] chữ không chỉ về nghĩa đích thực. Vì thế vật gì trong rỗng không cũng gọi là hư. Để trống. Như hư tả dĩ đãi [虛左以待] vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài). Vơi, thiếu. Như doanh hư [盈虛] đầy vơi, thừa thiếu. Người nào khí huyết hư gọi là hư tổn [虛損]. Khiêm hư, không có ý tự cho là đủ, còn cần phải học phải hỏi gọi là hư tâm [虛心] hay khiêm hư [謙虛]. Trang Tử [莊子] : Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm [無所得聞至教,敢不虛心] Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm). Trang sức hão…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hư 虛 ① tt. để lòng nhàn nhã, không còn bộn tạp, không chịu bất kỳ tác động nào của cuộc sống, của ngoại giới. Còn miệng tựa bình đà chỉn giữ, có lòng bằng trúc mỗ nên hư. (Mạn thuật 34.4). ② tt. suông, vô tích sự. Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.2)‖ (Tự thán 75.1)‖ (Bảo kính 180.1, 186.2)
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âm dương tiêu bản thực hư cấp trì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大丘、土山。通「墟」。《說文解字.丘部》:「虛,大丘也。」《詩經.鄘風.定之方中》:「升彼虛矣,以望楚矣。」 2.空間、處所。《莊子.秋水》:「井蛙不可以語於海者,拘於虛也。」 3.孔穴、空隙。《淮南子.氾論》:「若循虛而出入,則亦無能履也。」漢.高誘.注:「虛,孔竅也。」 4.弱勢。如:「趁虛而入。」 5.天空。唐.劉禹錫〈八月十五日夜桃源玩月〉詩:「碧虛無雲風不起,山上長松山下水。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「浩浩乎如馮虛御風,而不知其所止。」 6.方位。《易經.繫辭下》:「為道也屢遷,變動不居,周流六虛。」 7.星宿名。二十八星宿之一,為北方玄武七宿的第四宿。 8.星官名,虛宿之首,由兩顆星組成,在西方分屬寶瓶與小馬座。《晉書.卷一一.天文志上》:「虛二星,冢宰之官也,主北方邑居廟堂祭祀祝禱事,又主死喪哭泣。」 [動] 空缺、空出。如:「虛位以待」。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「公子從車騎,虛左,自迎夷門侯生。」唐.李商隱〈賈生〉詩:「可憐夜半虛前席,不問蒼生問鬼神。」 [形] 1.空。如:「盈虛」、「空虛」。唐.姚合〈莊居野行〉詩:「我倉常空虛,我田生蒺藜。」 2.不自滿、不驕傲。如:「虛心」、「虛懷若谷」。《晉書.卷五八.列傳.周訪》:「性謙虛,未嘗論功伐。」 3.衰弱。如:「氣虛」、「身體虛弱」、「她的身子很虛。」 4.不真實的。如:「虛名」…

Eng

  • CC-CEDICT emptiness, void, abstract theory or guiding principles, empty or unoccupied, diffident or timid, false, humble or modest, (of health) weak, virtual, in vain

other

  • Nguồn khác Rủ. Giúp. 虛根𬦹𤇍呌尺󱵗 Hưa căn rèo mẩc kẻo xích kho (S.T.) Rủ nhau căn cứ theo bật mực, kẻo cái thước nó cong
  • Nguồn khác Không có. Không có thực. 渚執𫅷爫之虛实 Chớ chấp già làm chi hư thực (Kh.Q.) Già cứ nói vậy, có thật hay không thì xin chớ chấp người già

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𣦄【唐韻】朽居切【集韻】【正韻】休居切,𠀤音噓。空虛也。 又【易·繫辭傳】周流六虛。【註】六虛,六位也。【疏】位本無體,因爻始見,故稱虛也。 又【大戴禮】虛土之人大。【註】虛,縱也。 又孤虛。【史記·龜筴傳】日辰不全,故有孤虛。 又星名。【書·堯典】宵中星虛。 又姓。【通志·氏族略】虛氏。見《姓苑》。 又虛無,山名。【顏氏家訓】柏人城東有一孤山,或呼爲虛無山。 又【廣韻】去魚切,音祛。【說文】大丘也。【集韻】古者九夫爲井,四井爲邑,四邑爲丘,丘謂之虛。 又地名。【春秋·桓十二年】會宋公于虛。【註】宋地。 又水名。【前漢·地理志】琅邪郡虛水。 又次也。【晉語】實沉之虛,晉人是居。 又【韻補】喜語切,音許。《毛詩》升彼虛矣,以望楚矣。 又叶虛王切。【道藏歌】提攜高上賔,反吾素靈房。道場靈沫內,高歌登大虛。【干祿字書】通作虚。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虗 · 虚 · 𠧝 · 𣦄 · 𧆳 · 𧟬 · 𩴛 · 𮓡 · 虗 · 虚 · 虚 · 虚