虛聲

xū shēng hư thanh

Hán Việt: hư thanh · Pinyin: xū shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.虛張聲勢。《文獻通考.卷三四六.四裔考二三》:「時契丹實惜盟好,特為虛聲以動中國。」 2.無實的聲譽。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「俗論皆言處士純盜虛聲,願先生弘此遠謨,令眾人歎服。」 3.山谷的回聲。唐.姚崇〈故洛陽城侍宴應制〉詩:「川鳧連倒影,巖鳥應虛聲。」

Eng

  • Cihui 虛聲 xūshēng n. 1. empty reputation 2. echo