虛華

xū huá hư hoa

Hán Việt: hư hoa · Pinyin: xū huá

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮而不切實際。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「虛華盛而忠信微,刻薄稠而純篤稀。」《三國演義》第七八回:「為人虛華少誠實,嗜酒放縱,因此不立。」

Eng

  • Cihui 虛華 ūhuá* s.v. flashy ◆n. ostentation; empty show