虛言

xū yán hư ngôn

Hán Việt: hư ngôn · Pinyin: xū yán

Tổng quan

lời nói rỗng tuếch | lời giả dối

Cấu tạo: (hư) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói rỗng tuếch | lời giả dối
  • Cihui hư ngôn hư ngôn ☆Lời nói xa vời, không ra đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的言辭。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「古者天下散亂,莫之能一,是以諸侯並作,語皆道古以害今,飾虛言以亂實,人善其所私學,以非上之所建立。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「老夫當日認假為真,雖妻子跟前不敢說破,其實所稱八拜為交,皆虛言耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空话;假话; 指空说,空讲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空话;假话。 2.指空说,空讲。

Eng

  • CC-CEDICT empty words|false words
  • Cihui empty words; false words

ja

  • JMdict falsehood|lie