蚊蚋

wén ruì văn nhuế

Hán Việt: văn nhuế · Pinyin: wén ruì

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (nhuế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚊與蚋都是會吸人畜血液的小昆蟲。泛指蚊子。如:「平日應注意居家環境衛生,清掃四周陰溝,以免孳生蚊蚋。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「置於當中,則日無蠅蟲,夜無蚊蚋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"螡蚋"; 蚊子; 比喻坏人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"螡蚋"。 2.蚊子。 3.比喻坏人。

Eng

  • Cihui 蚊蚋 énruì n. mosquitoes and gnats