蚊

wénvănNôm văn

Hán Việt: văn · Pinyin: wén · Nôm: văn

Tổng quan

Cũng như chữ văn [蚊]

蚊子 · 蚊帐 · 蚊虫 · 蚊負 · 蚊香 · 蚊子包 · 蚊子馆 · 蚊子叮人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwén
Hán Việtvăn
Âm Nômmân
Quảng Đônggaau1
Mân Nambûn
Nhật BảnKA
Hàn Quốc문
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon
Baxter-SagartC.mə[r]
Hán ngữ Thượng cổC.mə[r]
Phản thiết無分切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con muỗi. Có một thứ muỗi vàng đốt người hay lây bệnh sốt rét gọi là ngược môi văn [瘧媒蚊] muỗi nọc sốt rét. Nguyễn Du [阮攸] : Hư trướng tụ văn thanh [虛帳聚蚊聲] (Quế Lâm công quán [桂林公館]) Màn thưa tiếng muỗi vo ve

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mân mân tướng (con muỗi) [Eng: gnat, mosquito]
  • Giản Dị Hán Nôm văn văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) [Eng: mosquito, mosquito-repellent incense]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蚊科的通稱。幼蟲孑孓生活在水中。成蟲體呈灰褐色,喙管細長,雌蟲吸食人血,能傳染疾病,雄蟲只吸食花果的汁液。種類甚多,如三斑家蚊、瘧蚊、埃及斑蚊等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚊 蚊子 飞蚊伺暗声如雷。--刘禹锡《聚蚊谣》 虽得一饷乐,有如聚飞蚊。--唐·韩愈《醉赠张秘书》 细若蚊足。--明·魏学洢《核舟记》 又如蚊力(比喻力量微小); 蚊市(黄昏时,蚊子聚集如市。形容蚊子甚多); 蚊首(比喻极细微、就像蚊首一般); 蚊负(比喻能力不足而负担重任。即无法胜任之意); 蚊雷(蚊子飞集 时如雷鸣的声音◇也比喻谤的言论); 蚊睫(蚊子的睫毛。比喻极细微之物); 蚊幌(蚊帐); 蚊厨(夏天用以避蚊子的帷帐); 蚊蝇(蚊虫苍蝇。亦喻纷扰的世情); 蚊蚁(蚁虫蚂蚁。比 喻坏人); 蚊响(蚊虫聚飞发出的声音); 蚊聚(蚊虫集聚); 蚊wén蚊子,昆虫。种类很多。幼虫(孑孓)和蛹都生活在水里。雄蚊吸植物汁液。雌蚊吸人或牲畜的血液,有的还传播疟疾、丝虫病、流行性乙型脑炎等疾病消灭~子。

Eng

  • CC-CEDICT mosquito
  • CC-CEDICT old variant of 蚊[wen2]
  • JMdict mosquito

ja

  • JMdict 蚊(か)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:蟁【唐韻】【正韻】𠀤無分切,音文。【說文】囓人飛蟲也。【續博物志】地濕則生蚊。【大戴禮】白鳥者,謂蚊蚋也。【爾雅翼】蚊者,惡水中孑孑所化,噆人肌膚,其聲如雷。【莊子·天運篇】蚊蝱噆膚,則通昔不寐矣。 又【唐國史補】江東有蚊母鳥,亦謂吐蚊鳥,夏則夜鳴,吐蚊于叢葦閒,湖州尤甚。 又蚊子樹,實類枇杷,熟則自裂,蚊盡而空殼矣。【韻會】作蟁。【集韻】亦作𧓹𧏎䘇。

Thuyết Văn

俗蟁。从虫。从文。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虫部曰。秦晉謂之蜹。楚謂之蚊。

【蚊】 (văn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) + 文 (văn ⟨vấn⟩ (Văn vẻ. Như {văn thạ)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) văn (Nguyên là chữ văn )

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鴖 · 蚉 · 螡 · 蟁 · 䘇 · 𧉬 · 𧊈 · 𧎪 · 𧏎 · 𧓢 · 𧓹 · 𨷷