蚩蚩

chī chīxi xi

Hán Việt: xi xi · Pinyin: chī chī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.敦厚貌。一说﹐无知貌。 2.惑乱貌; 纷扰貌。 3.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.敦厚老實的樣子。《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」也作「嗤嗤」。 2.喧擾紛亂的樣子。漢.揚雄《法言.重黎》:「六國蚩蚩,為嬴弱姬。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「天下蚩蚩,鳥驚雷駭。」也作「嗤嗤」。

Cấu tạo: 蚩 (xi) + 蚩 (xi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ồn ào
  • Biên soạn 蚩蚩 chīchī r.f. 1. plain and honest 2. ignorant; uncouth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敦厚老實的樣子。《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」也作「嗤嗤」。 2.喧擾紛亂的樣子。漢.揚雄《法言.重黎》:「六國蚩蚩,為嬴弱姬。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「天下蚩蚩,鳥驚雷駭。」也作「嗤嗤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.敦厚貌。一说﹐无知貌。 2.惑乱貌; 纷扰貌。 3.象声词。

Eng

  • Cihui 蚩蚩 chīchī r.f. 1. plain and honest 2. ignorant; uncouth
  • Tần suất từ 蚩蚩 chīchī r.f. 1. plain and honest 2. ignorant; uncouth

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚩吻 · 蚩尤 · 蚩蚩氓 · 蚩蚩者 · 蚩蚩蠢蠢 · 蚩蚩者民 · 蚩蚩嚚嚚 · 蚩人