蚩
xi
Hán Việt: xi · Pinyin: chī
Tổng quan
họ [Chi1] ngu dốt sâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | xi |
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chji |
| Baxter-Sagart | tʰjɨ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰjɨ |
| Phản thiết | 赤之切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngây ngô, tả cái dáng vô tri thức. {Xi Vưu} [蚩尤] vua nước Cửu Lê ngày xưa sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế [黃帝] đánh chết.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xỉ xỉ mũi [Eng: to blow the nose]
- Bảng Tra Chữ Nôm xi xi (ngây ngô) [Eng: dull, stupid, obtuse]
- Bảng Tra Chữ Nôm sỉ bán sỉ [Eng: sell wholesale]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種蟲。《說文解字.虫部》:「蚩,蟲也。」 2.姓。如古時有蚩尤。 [動] 1.嘲笑。通「嗤」。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一一》:「乃誤羨門子,噭噭今自蚩。」 2.欺侮。《文選.張衡.西京賦》:「鬻良雜苦,蚩眩邊鄙。」 [形] 1.無知、痴笨。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「兒大黠,宗室無蚩者。」 2.醜惡。通「媸」。漢.趙壹〈刺世疾邪賦〉:「榮納由於閃榆,孰知辨其蚩妍?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚩 (形声。从虫,之声。本义蚩虫) 同本义 蚩,蚩虫也。--《说文》 传说中的一种海兽 姓。如蚩尤 蚩尤惟始作乱。--《书·吕刑》。马注少昊之末九黎君名。”按,郑注蚩尤霸天下,黄帝所伐者,学蚩尤为此者,九黎之君在少昊之代也,是黄帝擒于涿鹿者。 蚩 痴呆,愚蠢 蚩,痴也。--《释名》 儿大黠宗室无蚩者。--《后汉书·刘盆子传》 又如蚩骏(痴呆笨拙);蚩伫(鲁钝庸劣);蚩人(愚人);蚩蚩蠢蠢(愚 蚩 chī无知;傻。 【蚩尤】传说为东方九黎族首领。有兄弟81人。个个铜头铁额。以金吃蚩作兵器,能呼云唤雨◇与黄帝战于涿鹿(在今河北涿鹿东南)之野,失败被杀。 蚩c…
Eng
- CC-CEDICT surname Chi
- CC-CEDICT ignorant|worm
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】赤之切【韻會】充之切,𠀤音妛。蟲名。【六書正譌】凡無知者,皆以蚩名之。 又蚩尤,人名。【書·呂𠛬】蚩尤惟始作亂。【註】九黎之君,號曰蚩尤。 又星名。【晉書·天文志】蚩尤旗,類彗而後曲,象旗主所見之方下有兵。 又侮也。【張衡·西京賦】蚩眩邊鄙。 又騃也。【陸機·文賦】姸蚩好惡,可得而言。 又蚩蚩,敦厚貌。【詩·衞風】氓之蚩蚩。 又姓。【通志·氏族略】蚩氏,蚩尤之後也。 又【集韻】敕豸切,音弛。蟲伸行。【廣韻】从㞢。【六書正譌】別作媸、嗤,非。【集韻】同蚩。詳蚩字註。蚩字右下从冫不从丶。
Thuyết Văn
蚩蟲也。 从虫。㞢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蚩字今補。此三字句。謂有蟲名蚩也。叚借爲氓之蚩蚩。毛傳曰。蚩蚩、郭厚之兒。玉篇曰。癡也。此謂毛詩。又曰𥬇也。此謂叚蚩爲𣢑也。 赤之切。一部。
【蚩】 (xi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 㞢 (chi) Phiên thiết: Xích chi thiết Thượng tự: 赤 (xích) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' Suy luận: xi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xi (Ngây ngô) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𧈨 · 𧉌