蛊祝
cổ chúc
Hán Việt: cổ chúc · Pinyin: gǔ zhù
Tổng quan
nguyền rủa ai đó; yểm bùa
1.用邪术咒诅害人。祝﹐通"咒"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nguyền rủa
- Tần suất từ nguyền rủa ai đó; yểm bùa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用邪术咒诅害人。祝﹐通"咒"。
Eng
- Cihui to curse sb; to place a jinx
- Tần suất từ to curse sb; to place a jinx