蛋糕
đản cao
Hán Việt: đản cao · Pinyin: dàn gāo
Tổng quan
bánh ga-tô; bánh ngọt; bánh bông lan
鸡蛋和面粉加糖和油制成的松软的糕; 比喻可用来分配的财富、利益等:既要把~做大,又要把~分好。
用雞蛋、麵粉、糖、香料等和勻製成的糕點。如:「奶油蛋糕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:塊
- Cihui 块,個
- Cihui 个
- Biên soạn cake M:²kuài/ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用雞蛋、麵粉、糖、香料等和勻製成的糕點。如:「奶油蛋糕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸡蛋和面粉加糖和油制成的松软的糕; 比喻可用来分配的财富、利益等:既要把~做大,又要把~分好。
Eng
- Cihui cake; 块,個; 个
Đức
- Handedict Bsp.: 三層蛋糕 三层蛋糕 -- Drei-Schichten-Torte