糕

gāocaoNôm cao

Hán Việt: cao · Pinyin: gāo · Nôm: cao

Tổng quan

Bánh ngọt. Lục đậu cao [綠豆餻] bánh đậu xanh

糕干 · 糕点 · 糕饼 · 糕饼制造 · 丝糕 · 冰糕 · 冻糕 · 切糕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Hán Việtcao
Âm Nômcao
Quảng Đônggou1
Mân Namko
Nhật BảnKONAMOCHI
Hàn Quốc고
Chú âmㄍㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkau
Phản thiết居勞切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bánh bột lọc. Nguyễn Du [阮攸] : Mạch cao thổ cẩu nan vi thực [麥糕土狗難爲食] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cao đản cao (loại bánh) [Eng: cakes, pastry]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用米、麥或豆類磨成的粉,加水、蛋或牛奶等調為糊狀物,蒸烤成的塊狀食品。如:「年糕」、「蛋糕」、「綠豆糕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糕 (形声。从米,羔声。本义用米粉、面粉等为原料制成的一种食品) 同本义 糕(餻)gāo使用面粉或米粉等与其它食料搀和制成的食品蛋~。年~。糯米~。绿豆~。

Eng

  • CC-CEDICT cake
  • CC-CEDICT variant of 糕[gao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】居勞切,音羔。與餻同。糜也。【野客叢書】劉夢得嘗作《九日》詩,欲用糕字,思六經中無此字,遂止。故宋景文《九日》詩曰:劉郞不肯題糕字,虛負人生一世豪。【周禮·天官·籩人疏】羞邊之實,糗餌粉餈。註餅之曰餈。疏今之餈糕,六經中未嘗無糕。【松漠紀聞】金國重陽有寶階糕。 考證:〔【野客叢書】【周禮·天官·籩人疏】羞邊之實,糗餌粉餈。【鄭箋】今之餈糕,六經中未嘗無糕也。〕 謹照原文改:周禮籩人疏羞邊之實,糗餌粉餈。註餅之曰餈。疏今之餈糕,六經中未嘗無糕。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 餻 · 𥻷 · 𥼯 · 餻 · 餻