蛎黄

lì huánglệ hoàng

Hán Việt: lệ hoàng · Pinyin: lì huáng

Tổng quan

thịt hàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腌制的牡蛎肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牡蠣的肉。明.李時珍《本草綱目.卷四六.介部.牡蠣》:「集解:時珍曰:『南海人以其蠣房砌牆,燒灰粉壁。食其肉,謂之蠣黃。』」

Cấu tạo: 蠣 (lệ) + 黃 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàu ướp
  • Google Alex v6 thịt hàu
  • Tần suất từ thịt hàu , thịt hàu ngâm
  • Biên soạn 蠣黃 lìhuáng n. edible part of oysters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牡蠣的肉。明.李時珍《本草綱目.卷四六.介部.牡蠣》:「集解:時珍曰:『南海人以其蠣房砌牆,燒灰粉壁。食其肉,謂之蠣黃。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.腌制的牡蛎肉。

Eng

  • Cihui the flesh of oyster; marinated oyster meat
  • Tần suất từ 蠣黃 lìhuáng n. edible part of oysters

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛎鹬 · 蠣黄 · 黃了 · 黃冠 · 黃化 · 黃卷 · 黃口 · 黃埃