蠣

lìlệNôm lị

Hán Việt: lệ · Pinyin: lì · Nôm: lị

Tổng quan

Mẫu lệ [牡蠣] con hàu. Vỏ nó gọi là lệ phòng [蠣房], thịt gọi là lệ hoàng [蠣黃], người phương nam lại gọi là hào [蠔], tục gọi là hào sơn [蠔山], vỏ nung vôi…

蠣黄 · 蠣塘 · 蠣奴 · 蠣房 · 蠣槎 · 蠣灰 · 蠣牆 · 蠣蛤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlệ
Âm Nômlị
Quảng Đônglai6
Mân Namle7
Nhật BảnKAKI
Hàn Quốc려
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlied
Baxter-Sagartmə-rat-s
Hán ngữ Thượng cổmə-rat-s
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu來
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mẫu lệ [牡蠣] con hàu. Vỏ nó gọi là lệ phòng [蠣房], thịt gọi là lệ hoàng [蠣黃], người phương nam lại gọi là hào [蠔], tục gọi là hào sơn [蠔山], vỏ nung vôi gọi là lệ phấn [蠣粉]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lị mẫu lị (con sò) [Eng: oyster]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「牡蠣」條。

Eng

  • CC-CEDICT oyster

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái hàu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 作蠇。蚌屬。似螊微大,出海中,今民食之。 Tác 蠇. Bạng thuộc. Tự hiềm vi đại, xuất hải trung, kim dân thực chi. (Viết là蠇. Thuộc giống trai. Giống đỉa biển mà to hơn chút, đến từ biển, nay người dân thường ăn nó.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 力制切,音例。 Lực chế thiết, âm Lệ 【Bộ】Trùng虫

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音例。【說文】作蠇。蚌屬。似螊微大,出海中,今民食之。【類篇】雕百歲化爲蠇。【廣韻】牡蠣也。【酉陽雜俎】牡蠣言牡,非謂雄也,介蟲中唯牡蠣是鹹水結成也。【本草】今海旁皆有之,附石而生,磈礧相連如房,呼爲蠣房,晉安人呼爲蠔莆。【郭璞·江賦】𤣥蠣磈磥而碨䃁。【註】《臨海水土物志》曰:蠣長七尺。《南越志》曰:蠣形如馬蹄。 又石蠣。【本草】海鷂魚,一名石礪。 又【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。義同。亦作𧖄。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蠇 · 䘈 · 𧖄 · 蛎 · 蠇 · 蛎 · 蛎