蜀漢

shǔ hànthục hán

Hán Việt: thục hán · Pinyin: shǔ hàn

Tổng quan

Thục Hán (thời Tam Quốc bên Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝代名。三国之一。公元221年,刘备称帝,国号汉,建都成都(今属四川),历史上又称蜀。263年,为魏所灭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朝代名。(西元221~264)劉備以宗室稱帝於蜀,繼承漢統,為三國之一,史稱為「蜀漢」。凡二主,四十三年。有今四川及雲南、貴州北部、陝西舊漢中府一帶,為魏所滅。

Cấu tạo: 蜀 (thục) + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
  • Tần suất từ Thục Hán
  • Biên soạn 蜀漢 hǔ Hàn n. <hist.> kingdom of Shu Han (221-263)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名。(西元221~264)劉備以宗室稱帝於蜀,繼承漢統,為三國之一,史稱為「蜀漢」。凡二主,四十三年。有今四川及雲南、貴州北部、陝西舊漢中府一帶,為魏所滅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝代名。三国之一。公元221年,刘备称帝,国号汉,建都成都(今属四川),历史上又称蜀。263年,为魏所灭。

Eng

  • JMdict Shu Han (kingdom in China during the Three Kingdoms era; 221-263)
  • JMdict Shu
  • Cihui Shu Han (c. 200-263), Liu Bei's kingdom in Sichuan during the Three Kingdoms, claiming legitimacy as successor of Han
  • Tần suất từ 蜀漢 hǔ Hàn n. <hist.> kingdom of Shu Han (221-263)

Đức

  • Handedict Shu Han (S, Gesch)

ja

  • JMdict 蜀漢(しょっかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

漢中 · 漢書 · 漢人 · 漢代 · 汉剧 · 漢辦 · 漢化 · 漢南