shǔ thục

Hán Việt: thục · Pinyin: shǔ

Tổng quan

Âm Nôm

蜀中 · 蜀国 · 蜀山 · 蜀帝 · 蜀汉 · 蜀相 · 蜀绣 · 蜀葵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǔ
Hán Việtthục
Quảng Đôngsuk6
Mân Namsio̍k
Nhật BảnIMOMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổzjyuk
Baxter-Sagart[d]ok
Hán ngữ Thượng cổ[d]ok
Phản thiết殊玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lúc con ngài, con bướm con như con sâu nhỏ gọi là {thục}. Đất {Thục} [蜀], nước {Thục} [蜀] (221-264), thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川] bây giờ. Cô độc. Đồ thờ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thục nước Thục [Eng: name of an ancient state]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.朝代名:(1)參見「蜀漢」條。(2)十國之一。起訖年不詳。王建建立,為後唐所滅。歷史上稱為「前蜀」。(3)參見「後蜀」條。 2.大陸地區四川省的簡稱。秦時隸屬巴、蜀二郡屬地,故簡稱為「蜀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜀 (象形。从虫。上目象蜀头形,中象其身蜎蜎。本义蛾蝶类的幼虫◇作蠋”) 同本义 蜀,葵中蚕也。--《说文》 蜎蜎者蜀。--《诗·东山》。传桑蚕也。” 欲小则化为蚕蠋。--《管子·水池》 鳣似蛇,禹似蜀,人见蛇则惊骇,见蜀则毛起。--《韩非子》 古族名、国名、郡名 蜀,西僻之国也。--《战国策·秦策》 南取汉中,西举巴、蜀。--汉·贾谊《过秦论》 又如蜀江(蜀郡之内的江河);蜀魄(杜鹃鸟的代称。传说蜀君杜宇死后,他的魂魄化作杜鹃鸟);蜀王春恨( 蜀shǔ ⒈周代诸侯国之一,在今四川省成都一带。 ⒉朝代名。三国(魏、~、吴)之一,又称"蜀汉",公元221-…

Eng

  • CC-CEDICT short name for Sichuan 四川[Si4 chuan1] province|one of the Three Kingdoms 三國|三国[San1 guo2] after the Han dynasty, also called 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], situated around what is now Sichuan province

ja

  • JMdict Sichuan (province in China)|Shu (kingdom in China during the Three Kingdoms era; 221-263)|Shu Han|Shu (kingdom in ancient China; ??-316 BCE)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】市玉切【集韻】殊玉切,𠀤音屬。【說文】葵中蠶也。【淮南子·說林訓】蠶與蜀狀相𩔖,而愛憎異也。【詩·豳風】蜎蜎者蠋。本作蜀。詳蠋字註。 又獸名。【山海經】杻陽之山有獸焉,其狀如馬,其文如虎,名曰鹿蜀。佩其皮尾,宜子孫。 又【韻會】雞大者謂之蜀雞。 又巴蜀,地名。秦置蜀郡,卽益州地。 又【爾雅·釋山】獨者,蜀。【疏】山之孤獨者名蜀。 又【字彙補】祠器也。【管子·形勢篇】抱蜀不言而廟堂旣脩。 又同睽,見《歸藏易》。【楊愼曰】蠲字從蜀爲聲,音圭,則蜀固有圭音矣。 考證:〔【爾雅·釋山】獨山,蜀。〕 謹照原文獨山改獨者。

Thuyết Văn

葵中蠶也。 从虫。上目象蜀頭形。中 象其身蜎蜎。 詩曰。蜎蜎者蜀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葵爾雅釋文引作桑。詩曰。蜎蜎者蠋。蒸在桑野。似作桑爲長。毛傳曰。蜎蜎、蠋皃。蠋、桑蟲也。傳言蟲、許言蠶者、蜀似蠶也。淮南子曰。蠶與蜀相類、而愛僧異也。桑中蠹卽蝤蠐。 謂勹。 市玉切。三部。 豳風文。今左旁又加虫。非也。

【蜀】 (thục) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) Phiên thiết: Thị ngọc thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quỳ (Rau quỳ.) trung (Giữa) tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦉶