蜀黨 shǔ dǎng · thục đảng Hán Việt: thục đảng · Pinyin: shǔ dǎng Tổng quan Cấu tạo: 蜀 (thục) + 黨 (đảng)Pinyinshǔ dǎngHán Việtthục đảngCấu tạo蜀 + 黨 · thục + đảng nghĩa thành phần: thục + đảng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋哲宗時,朝臣分洛、蜀、朔三黨,皆反對王安石新法。以蘇軾為首者稱為「蜀黨」。