蜗庐

wō lúoa lư

Hán Việt: oa lư · Pinyin: wō lú

Tổng quan

căn nhà khiêm tốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"蜗牛庐"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.像蝸殼形狀的圓形廬舍。 2.謙稱自己的屋舍窄小。唐.駱賓王〈寒夜獨坐遊子多懷簡知己〉詩:「鶉服長悲碎,蝸廬未卜安。」宋.陸游〈戀繡衿.不惜貂裘換釣篷〉詞:「幽棲莫笑蝸廬小,有雲山、煙水萬重。」也作「蝸居」、「蝸舍」。

Cấu tạo: 蝸 (oa) + 廬 (lư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn cottage; simple dwelling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像蝸殼形狀的圓形廬舍。 2.謙稱自己的屋舍窄小。唐.駱賓王〈寒夜獨坐遊子多懷簡知己〉詩:「鶉服長悲碎,蝸廬未卜安。」宋.陸游〈戀繡衿.不惜貂裘換釣篷〉詞:「幽棲莫笑蝸廬小,有雲山、煙水萬重。」也作「蝸居」、「蝸舍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蜗牛庐"。

Eng

  • JMdict little house
  • JMdict my humble home
  • JMdict snail shell
  • Cihui humble abode

ja

  • JMdict 蝸廬(かろ)

other

  • Nguồn khác Cái nhà rất nhỏ (bằng cái vỏ ốc sên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

庐山 · 庐江 · 庐舍 · 庐阳 · 廬墓 · 廬舍 · 蜗居 · 蜗旋