蝸廬
oa lư
Hán Việt: oa lư · Pinyin: wō lú
Tổng quan
căn nhà khiêm tốn
Nghĩa
Việt
- Cihui căn nhà khiêm tốn
- Cihui oa lư oa lư ☆Cái nhà rất nhỏ (bằng cái vỏ ốc sên).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像蝸殼形狀的圓形廬舍。 2.謙稱自己的屋舍窄小。唐.駱賓王〈寒夜獨坐遊子多懷簡知己〉詩:「鶉服長悲碎,蝸廬未卜安。」宋.陸游〈戀繡衿.不惜貂裘換釣篷〉詞:「幽棲莫笑蝸廬小,有雲山、煙水萬重。」也作「蝸居」、「蝸舍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"蜗牛庐"。
Eng
- CC-CEDICT humble abode
- Cihui humble abode
ja
- JMdict little house|my humble home|snail shell