蜗杆

wō gǎnoa can

Hán Việt: oa can · Pinyin: wō gǎn

Tổng quan

trục vít (cơ khí)

Cấu tạo: 蝸 (oa) + 桿 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trục vít
  • Tần suất từ (động vật học) giun; sâu, trùng, (kỹ thuật) đường ren (của vít), (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế, hôm nay tôi không được khoẻ, con giun xéo lắm cũng quằn, sự cắn rứt của lương tâm, bò, (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...), bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) ren (một vít), (nghĩa bóng) moi
  • Biên soạn worm

Eng

  • Cihui worm (mechanical engineering)
  • Tần suất từ n. <mach.> worm

Đức

  • Handedict Schnecke (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜗杆副 · 杆塔 · 杆子 · 杆弟 · 杆秤 · 杆系 · 杆菌 · 桿塔