桿

gǎncanNôm cán

Hán Việt: can · Pinyin: gǎn · Nôm: cán

Tổng quan

Dị dạng của chữ 杆

桿塔 · 吊桿 · 拉桿 · 撐桿 · 旗桿 · 杠桿 · 桅桿 · 標桿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎn
Hán Việtcan
Âm Nômcán
Quảng Đônggon1
Mân Namkuáinn
Nhật BảnTEKO
Hàn Quốc간
Chú âmㄍㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkanx
Phản thiết侯幹切
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ 杆

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cán cán chổi, cán quốc [Eng: handle, staff (hoe staff)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細長形的棍狀物。如:「筆桿」、「槍桿」。 2.量詞。計算細長物的單位。如:「兩桿槍」、「一桿秤」。

Eng

  • CC-CEDICT stick, pole, lever, classifier for long objects such as guns

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】侯幹切,音汗。木也。【正字通】俗杆字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 杆 · 杆