蝸牛

wō niú oa ngưu

Hán Việt: oa ngưu · Pinyin: wō niú

Tổng quan

ốc sên | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (oa) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốc sên | phiên âm Đài Loan
  • Cihui qua ngưu qua ngưu ☆Con sên. Cũng đọc Oa ngưu. Còn có tên là Khoát du. Cũng thường gọi tắt là Qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。軟體動物門腹足綱。為一種有肺的軟體動物,外殼扁圓,頭有四個觸角,其二較長。尖端有眼,腹部兩端伸展而成足。雌雄同體,有害於植物。因行過所留的涎跡如篆文般,故也稱為「篆愁君」。也稱為「水牛兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);软体动物,头部有两对触角,眼长在后一对的顶端上,腹面有扁平的脚,壳略呈圆形或椭圆形,黄褐色,有螺旋纹。生活在潮湿地区,吃草本植物。有的地区叫水牛儿。

Eng

  • CC-CEDICT snail|Taiwan pr. [gua1 niu2]
  • Cihui snail; Taiwan pr.

ja

  • JMdict snail
  • JMdict snail|cochlea