蜚声

fēi shēngphỉ thanh

Hán Việt: phỉ thanh · Pinyin: fēi shēng

Tổng quan

truyền bá tiếng tăm; nêu cao tên tuổi. 蜚聲文壇 nêu cao tên tuổi trên văn đàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

扬名:~文坛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揚名。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「蜚英聲,騰茂實。」

Cấu tạo: 蜚 (phỉ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nên tên tuổi
  • Cihui trở nên nổi tiếng
  • Tần suất từ nêu cao tên tuổi
  • Biên soạn 蜚聲 fēishēng* v.o. make a name; become famous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揚名。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「蜚英聲,騰茂實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扬名:~文坛。

Eng

  • Cihui to make a name; to become famous
  • Tần suất từ 蜚聲 fēishēng* v.o. make a name; become famous

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜚声世界 · 蜚声海外 · 声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡