fēi phỉ

Hán Việt: phỉ · Pinyin: fēi

Tổng quan

con mòng

蜚声 · 蜚蠊 · 蜚语 · 蜚蠊科 · 蜚声世界 · 蜚声海外 · 蜚短流长 · 流言蜚语

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphỉ
Quảng Đôngfei1
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổbyoih
Baxter-Sagartpəjʔ
Hán ngữ Thượng cổpəjʔ
Phản thiết匪微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ sâu ăn lúa. {Phỉ liêm} [蜚蠊] con gián, một thứ sâu bay hay ở bếp, chạm đến thì tỏa hơi thối ra tục gọi là {chương lang} [蟑螂]. Một âm là {phi}. Cùng nghĩa với chữ {phi} [飛].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phi phi ngựa; phi cơ [Eng: gallop; plane]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phỉ phỉ liêm (con gián) [Eng: cockroach]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在空中騰行。通「飛」。《史記.卷四○.楚世家》:「三年不蜚,蜚將沖天。」 [形] 沒有根據、不實的。通「飛」。如:「流言蜚語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜚〈动〉 (形声。从虫,非声。①本义一种有害的小飞虫②通飞”。鸟飞) 通飞”。飞翔 三年不蜚,蜚将冲天。--《史记·楚世家》 一体花纹如彩画,满身锦绣若蜚英。--《西游记》 夏,蝗从东方来,蜚蔽天。--《汉书·王莽传下》 又如蜚英(飞花);蜚集(飞翔集结);高蜚(高高飞翔;飞得很高);蜚翔(飞行翱翔) 蜚〈名〉 (形声。从虫,非声。本义昆虫名。草螽) 同本义 秋,有蜚,为灾也--《左传·庄公二十九年》 蜚蠊,即蟑螂 传说中的灾兽 蜚 fēi〈古〉通"飞"鸟~。~语。~祸。 蜚 fěi 【蜚蠊】即"蟑螂",它是一种有害的昆虫消灭~蠊。

Eng

  • CC-CEDICT gad-fly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤父沸切,音屝。【爾雅·釋蟲】蜚,蠦蜰。【疏】蜚,越之所生,其爲蟲臭惡,南方淫氣之所生也。《本草》曰:蜚,厲蟲也,然則蜚是臭惡之蟲,害人衣物,故《春秋左氏傳》有蜚不爲災,亦不書也。【前漢·五行志】劉向以爲有蜚有𧌒不言災者,氣所生,所謂𤯝也。 又【正韻】芳未切,音費。蟲名,負蠜也。 又【廣韻】府尾切,音斐。義同。 又獸名。【山海經】太山有獸,狀如牛,白首,一目,蛇尾,名曰蜚。所經枯竭,甚于鴆厲,見則天下大疫。 又【集韻】匪微切,音非。與飛通。【史記·周本紀】麋鹿在牧,蜚鴻滿野。【楚世家】三年不蜚,蜚將沖天。或作𧕒。

Thuyết Văn

𧕿或从虫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今春秋三經皆如此作。古書多叚爲飛字。

【蜚】 (phỉ ⟨phi⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) Nghĩa: 𧕿 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧍃 · 𧓊 · 𧕒 · 𧕿