蝸角

wō jiǎo oa giác

Hán Việt: oa giác · Pinyin: wō jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (oa) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oa giác oa giác ☆Sừng (râu) con sên — Cũng chỉ sự nhỏ mọn, không đáng kể. qua giác qua giác ☆Cái râu, trông như cái sừng của con sên — Chỉ sự nhỏ bé. Td: Qua giác khí cục (lòng dạ hẹp hòi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蝸牛的角。比喻細小。南朝梁.沈約〈細言應令〉詩:「蝸角列州縣,毫端建朝市。」北周.庾信〈小園賦〉:「蝸角蚊睫,又足相容者也。」 2.比喻為小事而時起爭端。參見「蠻觸相爭」條。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「雖鄒衍談天之辯、莊周蝸角之論,尚未足以概其萬一。」

Eng

  • Cihui 蝸角 ōjiǎo n. 1. snails' tentacles 2. very tiny things

ja

  • JMdict eyestalk (on a snail)|narrow place|cramped space