融融

róng róng dung dung

Hán Việt: dung dung · Pinyin: róng róng

Tổng quan

hòa thuận | vui vẻ | quan hệ ấm áp 1. hoà thuận vui vẻ。形容和睦快樂的樣子。 大家歡聚一堂,其樂融融。 mọi người xum họp một nhà, hoà thuận vui vẻ. 2. ấm áp; ấm。形容暖和。 春光融融。 nắng xuân ấm áp.

Cấu tạo: (dung) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa thuận | vui vẻ | quan hệ ấm áp 1. hoà thuận vui vẻ。形容和睦快樂的樣子。 大家歡聚一堂,其樂融融。 mọi người xum họp một nhà, hoà thuận vui vẻ. 2. ấm áp; ấm。形容暖和。 春光融融。 nắng xuân ấm áp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂的樣子。《左傳.隱公元年》:「大隧之中,其樂也融融。」 2.和暖的樣子。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「歌臺暖響,春光融融。」《儒林外史》第三三回:「趁著這春光融融,和氣習習,憑在欄杆上,留連痛飲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容和睦快乐的样子:大家欢聚一堂,其乐~;形容暖和:风和日丽,春光~。

Eng

  • CC-CEDICT in harmony|happy|warm relations
  • Cihui in harmony; happy; warm relations