融

róngNôm dung

Pinyin: róng · Nôm: dung

Tổng quan

Tan, tan tác: 融雪 Tuyết tan; 消融 Tiêu tan; 2. Điều hoà, hoà nhịp, hoà lẫn, hoà đều, hoà vào, hoà: 融洽 Hoà hợp, chan hoà; 水乳交融 Như nước hoà với sữa (tình cá nước, tình keo sơn); 其樂融融 Nhạc vui hoà; 群山漸漸融入天際 Những ngọn đồi hoà dần vào khoảng không; 3. Sự lưu thông tiền tệ: 金融市場 Thị trường tiền tệ; 4. (văn) Sáng rực, sáng ngời, cháy rực: 金融氏 Thần lửa

融为 · 融会 · 融入 · 融冰 · 融化 · 融合 · 融和 · 融安

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtdung
Âm Nômdung
Quảng Đôngjung4
Mân Namhiông
Nhật BảnYUU
Hàn Quốc융
Chú âmㄖㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổjung
Baxter-Sagartluŋ❓
Hán ngữ Thượng cổluŋ❓
Phản thiết以中切
Thanh mẫu以
Vận東
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng rực, khí lửa lan bốc lên trên trời gọi là dung. Vì thế nên ngày xưa gọi thần lửa là chúc dung thị [祝融氏]. Tan tác. Như tuyết dung [雪融] tuyết tan, tiêu dung ý kiến [消融意見] tiêu tan ý kiến, nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa. Hòa hòa. Như kì nhạc dung dung 其樂融融 nhạc vui hòa hòa. Hòa đều, dung thông, lưu thông, hai vật khác nhau mà hòa tan với nhau làm một đều gọi là dung . Như thủy nhũ giao dung [水乳交融] nước với sữa hòa lẫn với nhau. Hai bên cùng thấu tỏ thông nhau gọi là thông dung [通融]. Người không câu nệ, chấp trước gọi là viên dung [圓融]. Nay gọi giá cả các của cải là kim dung…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dung dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp [Eng: solid substance which will melt when meeting hot]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.炊煮時,火氣上升消散。《說文解字.鬲部》:「融,炊气上出也。」 2.消溶、溶化。唐.盧仝〈酬願公雪中見寄〉詩:「梅柳意卻活,園圃冰始融。」宋.王安石〈北山道人栽松〉詩:「陽坡風暖雪初融,度谷遙看積翠重。」 3.調和。如:「水乳交融」。 4.流通。如:「融通資金」。《文選.何晏.景福殿賦》:「雲行雨施,品物咸融。」 [形] 1.和樂。如:「其樂融融」。 2.長久。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「稟命不融,享年四十有二。」 [名] 傳說中的火神。即祝融。《墨子.非攻下》:「天命融隆火。」《國語.周語上》:「昔夏之興也,融降于崇山; 其亡也,回祿信於耹隧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螎 (形声。从鬲,虫省声。鬲,古代一种烹饪器,与鼎相似。本义炊气上升) 同本义 融融者皆趣热之士,其得炉冶之门者,惟夹炭之子。--《晋书》 融化; 消溶 融而为川渎。--孙绰《游天台山赋》 又如融流(融化流动); 融陶(熔化陶冶); 融液(融化成液体); 融释(消失; 化解); 融蚀(消磨; 侵蚀); 融炼(熔化锤炼) 融合; 融会 融 长远; 长久 大 融róng ⒈受热溶化,消溶~化。~雪。消~。 ⒉融合,调和~恰。交~。~会贯通(融合各方面的知识或道理,从而得到全面透彻的理解)。 ⒊通,流通通~。金~(货币的流通)。 ⒋大明,大亮明而未~。 ⒌ ①和悦的样子其乐~ ~。 ②形容暖和春光~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT to melt, to thaw, to blend, to merge, to be in harmony
  • CC-CEDICT old variant of 融[rong2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以戎切【集韻】【韻會】余中切【正韻】以中切,𠀤音瀜。【說文】炊氣上出也。【徐曰】鎔也,氣上融散也。 又和也。【左傳·隱元年】其樂也融融。 又長也。【爾雅疏】宋衞荆吳之閒曰融駿者,長大也。 又明也。【詩·大雅】昭明有融。【註】融,明之盛者。 又朗也。【左傳·昭五年】明夷之謙,明而未融。【註】融,朗也。【孔疏】融是大明,故爲朗也。 又州名。【韻會】隋置融州,屬桂林郡。 又【爾雅·釋丘】再成銳上爲融丘。【註】纖頂者。 又【左傳註】東北曰融風。 又祝融,神名。【禮·月令】其神祝融。【註】顓頊氏之子犂,爲火官。 又姓。【通志·氏族略】祝融氏之後也。通作䑣。【後漢·張衡·思幸賦】展曳曳以䑣䑣。【集韻】籀作𧖓。

Thuyết Văn

炊气上出也。 从鬲。蟲省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、毛傳、方言皆曰。融、長也。此其引伸之義也。通作䑣。思玄賦。展泄泄以䑣䑣。廣成頌。豐䑣薱蔚。 以戎切。九部。

【融】 (dung ⟨dong⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬲 (cách) , Thanh phù (聲符): 蟲省 (trùng) Phiên thiết: Dĩ nhung thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 戎 (nhung) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi nấu) khí (Hơi) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 螎 · 𥃼 · 𧕩 · 𧖓 · 螎 · 螎