蟹黄

xiè huánggiải hoàng

Hán Việt: giải hoàng · Pinyin: xiè huáng

Tổng quan

gạch cua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蠏黄"。 2.螃蟹体内的卵巢和消化腺﹐橘黄色﹐味鲜美。 3.借指螃蟹。 4.见"蟹黄水"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

螃蟹體內的卵巢和消化腺。色黃,可食,味道鮮美。也稱為「黃子」。

Cấu tạo: 蟹 (giải) + 黃 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái (được ăn như một món cao lương) gạch cua。 (蟹黃兒)螃蟹體內的卵巢和消化腺,橘黃色,味鮮美。
  • Tần suất từ gạch cua
  • Biên soạn 蟹黃 ièhuáng n. ovary and digestive glands of crabs; crab spawn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螃蟹體內的卵巢和消化腺。色黃,可食,味道鮮美。也稱為「黃子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蠏黄"。 2.螃蟹体内的卵巢和消化腺﹐橘黄色﹐味鲜美。 3.借指螃蟹。 4.见"蟹黄水"。

Eng

  • Cihui the ovary and digestive glands of a female crab (eaten as a delicacy)
  • Tần suất từ 蟹黃 ièhuáng n. ovary and digestive glands of crabs; crab spawn

Đức

  • Handedict Krabbengelb

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟹黄水 · 蟹獴 · 蟹眼 · 蟹粉 · 蟹肉 · 蟹酱 · 蟹青 · 黃了