蠕蠕
nhuyễn nhuyễn
Hán Việt: nhuyễn nhuyễn · Pinyin: rú rú
Tổng quan
nhúc nhích; ngọ nguậy; ngọ ngoạy; lổm ngổm; lển nghển. nhúc nhích chuyển động
昆虫爬行的样子蠕蠕而┒, 吴蚕始蠕蠕。
1.蟲動的樣子。如:「蠕蠕而動」。唐.李賀〈感諷〉詩五首之一:「越婦未織作,吳蠶始蠕蠕。」 2.柔然的別稱。參見「柔然」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọ nguậy
- Cihui quằn quại
- Tần suất từ ngọ nguậy , quằn quại; nhúc nhích; ngọ nguậy; ngọ ngoạy; lổm ngổm; lển nghển. nhúc nhích chuyển động.; ngọ nguậy; ngọ ngoạy; lổm ngổm; lển nghển
- Biên soạn 蠕蠕 rúrú r.f. wriggling; squirming
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟲動的樣子。如:「蠕蠕而動」。唐.李賀〈感諷〉詩五首之一:「越婦未織作,吳蠶始蠕蠕。」 2.柔然的別稱。參見「柔然」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昆虫爬行的样子蠕蠕而┒, 吴蚕始蠕蠕。
Eng
- Cihui wiggling; squirming
- Tần suất từ 蠕蠕 rúrú r.f. wriggling; squirming
Đức
- Handedict sich winden, sich schlängeln