蠕
nhuyễn
Hán Việt: nhuyễn · Pinyin: rú
Tổng quan
biến thể của 蠕[ru2] bò lúc nhúc ngọ nguậy quằn quại tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Hán Việt | nhuyễn |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | lùn |
| Nhật Bản | UGOMEKU |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyenx |
| Phản thiết | 汝朱切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nhuyễn nhuyễn} [蠕蠕] một nước rợ ngày xưa, tức là đất Ngoại Mông bây giờ. Một âm là {nhu}. Loài sâu ngọ nguậy. Các giống chất mềm nhũn như con giun, con đỉa gọi là {nhu hình động vật} [蠕形動物].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠕 虫类爬行的样子;微动貌 蠕rú虫类慢慢爬行的样子~动。蠕虫如绦虫、蛔虫、蚯蚓等。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蠕[ru2]
- CC-CEDICT to squirm|to wiggle|to wriggle|Taiwan pr. [ruan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同蝡。【說文】動也。 又國名。【綱目·集覽】柔飛,魏太祖改其號蠕蠕國。【南史·夷貊傳】蠕蠕爲族,蓋匈奴之別種也。 又【韻會】而宣切,音瓀。【荀子·勸學篇】端而言,蠕而動。【註】蠕,微動也。 又【集韻】汝朱切,音儒。蟲行貌。 考證:〔【荀子·勸學篇】端爲言,蠕爲動〕 謹照原文兩爲字𠀤改而。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蝡 · 𧑮 · 蝡 · 蝡