蠢汉

chǔn hànxuẩn hán

Hán Việt: xuẩn hán · Pinyin: chǔn hàn

Tổng quan

người thô kệch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.粗笨的汉子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

莽夫,指莽撞粗魯的男子。《水滸傳》第三○回:「休言你這廝鳥蠢漢,景陽岡上那隻大蟲,也只三拳兩腳,我兀自打死了。」《野叟曝言》第一○回:「三五十蠢漢,兄便抵當得住; 一兩個好漢,兄便有些費手了。以後說話務要謹慎,江湖上不是當耍的哩!」

Cấu tạo: 蠢 (xuẩn) + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ ngốc
  • Cihui người ngu dốt
  • Cihui người đần độn
  • Tần suất từ người thô kệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莽夫,指莽撞粗魯的男子。《水滸傳》第三○回:「休言你這廝鳥蠢漢,景陽岡上那隻大蟲,也只三拳兩腳,我兀自打死了。」《野叟曝言》第一○回:「三五十蠢漢,兄便抵當得住; 一兩個好漢,兄便有些費手了。以後說話務要謹慎,江湖上不是當耍的哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗笨的汉子。

Eng

  • Cihui fool; ignoramus; dullard
  • Tần suất từ fool; ignoramus; dullard

Từ liên quan

Gần nghĩa

汉中 · 汉书 · 汉人 · 汉代 · 汉剧 · 汉办 · 汉化 · 汉南