蠢
xuẩn
Hán Việt: xuẩn · Pinyin: chǔn
Tổng quan
biến thể của 蠢[chun3] ngu ngốc chậm chạp vụng về ngọ nguậy (của sâu) di chuyển một cách lộn xộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔn |
|---|---|
| Hán Việt | xuẩn |
| Quảng Đông | ceon2 |
| Mân Nam | tshun2 |
| Nhật Bản | UGOMEKU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjynx |
| Phản thiết | 尺尹切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con sâu ngọ nguậy. Vì thế nên người hay vật không yên tĩnh gọi là {xuẩn động} [蠢動]. Kẻ ngu si không biết gì cũng gọi là {xuẩn}. Như {ngu xuẩn} [愚蠢] dốt nát đần độn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xoẳn hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp) [Eng: to run out of; narrow]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蟲類蠕動。《說文解字.○部》:「蠢,蟲動也。」 [形] 1.愚笨。如:「蠢材」。《兒女英雄傳》第一五回:「你這個人好蠢,怎麼還這等說法?」 2.肥胖而行動笨拙的。元.高安道〈哨遍.暖日和風清晝套.三煞〉:「妝旦不抹颩,蠢身軀似水牛。」 3.不遜、無禮。《爾雅.釋訓》:「蠢,不遜也。」《詩經.小雅.采芑》:「蠢爾荊蠻,大邦為讎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠢 (形声。本义昆虫慢慢地爬行) 同本义 蠢,虫动也。--《说文》 蠢尔蛮荆。--《诗·小雅·采芑》 今王室实蠢蠢焉。--《左传·昭公二十四年》 万物蠢生。--左思《吴都赋》 又如蠢动;蠢蠢(蠕动的样子) 引申为骚动,动乱 蠢 愚蠢;愚昧 时人愚蠢,不知相绳责也。--汉·王充《论衡》 又如蠢坌(蠢笨);蠢虫(糊涂虫);蠢左(愚蠢的帮手);蠢臭(愚蠢的气味);蠢顽(愚蠢顽劣);蠢愚(愚蠢);蠢宝(犹蠢货);蠢类(愚蠢的一伙) 笨拙; 蠢 chǔn ①愚蠢~货、~材。 ②笨拙~动。 【蠢蠢欲动】原形容虫子蠕动的样子。比喻敌人准备进攻或坏人准备捣乱。 【蠢若木…
Eng
- CC-CEDICT variant of 蠢[chun3]|stupid
- CC-CEDICT stupid|sluggish|clumsy|to wiggle (of worms)|to move in a disorderly fashion
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤尺尹切,音蠢。【說文】亂也。从心春聲。通作蠢。【左傳·昭二十四年】鄭子太叔曰:今王室實惷惷焉。【註】惷惷,動擾貌。今俗本作蠢。◎按周禮司刺,三赦曰惷愚。惷字乃丑江,丑用二切,謂生而癡騃,與不識異義者,在三赦之內也。與憃字不同。字彙引周禮惷愚於此惷字之下,誤。憃,chōnɡ,愚也。
Thuyết Văn
亂也。从心。萅聲。 春秋傳曰。王室日惷惷焉。 一曰𣆪也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尺允切。十三部。 昭二十四年左傳文。今本作王室實蠢蠢焉。杜注。動擾皃。 別一義。
【惷】(xuẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 萅 (xuân) Phiên thiết: 尺允切 → xích + duẫn Nghĩa: 亂 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。萅 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。王室nhật (mặt trời)惷惷焉。 Một thuyết khác: 𣆪 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惷 · 𡥑 · 𢡳 · 𢧋 · 𢧔 · 𢧨 · 𢧬 · 𢧭 · 𢧸 · 𢨎 · 𢨣 · 𧅪