蠢蠢

chǔn chǔn xuẩn xuẩn

Hán Việt: xuẩn xuẩn · Pinyin: chǔn chǔn

Tổng quan

úc nhúc. xuẩn xuẩn xuẩn xuẩn ☆Lúc nhúc. 書 1. chậm chạp; nhích từng bước (chuyển động); uể oải; chậm chạp; thẫn thờ。蠢動的樣子。 蠢蠢而動。 bò chậm chạp. 2. lộn xộn; hỗn loạn; bất an; náo động。動蕩不安。

Cấu tạo: (xuẩn) + (xuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úc nhúc. xuẩn xuẩn xuẩn xuẩn ☆Lúc nhúc. 書 1. chậm chạp; nhích từng bước (chuyển động); uể oải; chậm chạp; thẫn thờ。蠢動的樣子。 蠢蠢而動。 bò chậm chạp. 2. lộn xộn; hỗn loạn; bất an; náo động。動蕩不安。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟲類蠕動的樣子。南朝宋.劉敬叔《異苑》卷一:「遣校尉陳勳漕句容中道破瑤,掘一黑物,……長數十丈,蠢蠢而動。」 2.騷亂的樣子。《左傳.昭公二十四年》:「今王室實蠢蠢焉。」 3.無禮儀的樣子。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「盪渨涹之姦咎兮,夷蠢蠢之溷濁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骚乱貌; 无礼义貌; 众多而杂乱貌; 蠕动貌; 愚昧无知貌; 指愚民﹐愚笨之人; 无思无虑貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骚乱貌。 2.无礼义貌。 3.众多而杂乱貌。 4.蠕动貌。 5.愚昧无知貌。 6.指愚民﹐愚笨之人。 7.无思无虑貌。

Eng

  • Cihui 蠢蠢 hǔnchǔn* r.f. <wr.> 1. wriggling 2. stirring; turbulent 3. rude; gross